原因 đọc là yuányīn, nghĩa là nguyên nhân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
原因
yuányīn
nguyên nhân

Hán Việt: nguyên nhân

danh từ

Ví dụ với 原因

你知道原因吗?
Nǐ zhīdào yuányīn ma?
Bạn có biết nguyên nhân không?

Cách viết 原因 (thứ tự nét)

原… nét
因… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 原因

ChữPinyinBộ thủSố nét
原yuán27 (厂)10
因yīn31 (囗)6

Hỏi nhanh về 原因

原因 tiếng Trung là gì?

原因 (yuányīn) nghĩa là nguyên nhân (danh từ).

原因 đọc thế nào?

原因 đọc là yuányīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 原因 thế nào?

Ví dụ: 你知道原因吗? (Nǐ zhīdào yuányīn ma?) nghĩa là: Bạn có biết nguyên nhân không?

原因 thuộc cấp HSK mấy?

原因 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07