分数 đọc là fēnshù, nghĩa là điểm số; phân số. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
分数
fēnshù
điểm số; phân số
danh từ

Ví dụ với 分数

你的分数是多少?
Nǐ de fēnshù shì duōshao?
Điểm của bạn là bao nhiêu?

Cách viết 分数 (thứ tự nét)

分… nét
数… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 分数

ChữPinyinBộ thủSố nét
分fēn18 (刀)4
数shù66 (攴)13

Hỏi nhanh về 分数

分数 tiếng Trung là gì?

分数 (fēnshù) nghĩa là điểm số; phân số (danh từ).

分数 đọc thế nào?

分数 đọc là fēnshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 分数 thế nào?

Ví dụ: 你的分数是多少? (Nǐ de fēnshù shì duōshao?) nghĩa là: Điểm của bạn là bao nhiêu?

分数 thuộc cấp HSK mấy?

分数 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07