词语 đọc là cíyǔ, nghĩa là từ ngữ, từ và cụm từ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
词语
cíyǔ
từ ngữ, từ và cụm từ
Hán Việt: từ ngữ
danh từ
Ví dụ với 词语
这些词语我都学过。
Zhèxiē cíyǔ wǒ dōu xuéguo.
Những từ ngữ này tôi đều đã học qua.
这篇课文有很多新词语。
Zhè piān kèwén yǒu hěn duō xīn cíyǔ.
Bài khóa này có nhiều từ ngữ mới.
老师解释了几个难的词语。
Lǎoshī jiěshì le jǐ gè nán de cíyǔ.
Thầy cô đã giải thích vài từ ngữ khó.
Cách viết 词语 (thứ tự nét)
词… nét
语… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 词语
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 词 | cí | 149 (言) | 7 |
| 语 | yǔ | 149 (言) | 9 |
Hỏi nhanh về 词语
词语 tiếng Trung là gì?
词语 (cíyǔ) nghĩa là từ ngữ, từ và cụm từ (danh từ).
词语 đọc thế nào?
词语 đọc là cíyǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 词语 thế nào?
Ví dụ: 这些词语我都学过。 (Zhèxiē cíyǔ wǒ dōu xuéguo.) nghĩa là: Những từ ngữ này tôi đều đã học qua.
词语 thuộc cấp HSK mấy?
词语 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07