单位 đọc là dānwèi, nghĩa là đơn vị (đo lường); cơ quan, nơi công tác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
单位
dānwèi
đơn vị (đo lường); cơ quan, nơi công tác
danh từ
Ví dụ với 单位
你在哪个单位工作?
Nǐ zài nǎge dānwèi gōngzuò?
Bạn làm việc ở cơ quan nào?
Lưu ý khi dùng
Ở Trung Quốc, 单位 thường chỉ cơ quan/nơi làm việc của một người.
Cách viết 单位 (thứ tự nét)
单… nét
位… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 单位
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 单 | dān | 24 (十) | 8 |
| 位 | wèi | 9 (人) | 7 |
Hỏi nhanh về 单位
单位 tiếng Trung là gì?
单位 (dānwèi) nghĩa là đơn vị (đo lường); cơ quan, nơi công tác (danh từ).
单位 đọc thế nào?
单位 đọc là dānwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 单位 thế nào?
Ví dụ: 你在哪个单位工作? (Nǐ zài nǎge dānwèi gōngzuò?) nghĩa là: Bạn làm việc ở cơ quan nào?
单位 thuộc cấp HSK mấy?
单位 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07