特点 đọc là tèdiǎn, nghĩa là đặc điểm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
特点
tèdiǎn
đặc điểm

Hán Việt: đặc điểm

danh từ

Ví dụ với 特点

这个地方有什么特点?
Zhège dìfang yǒu shénme tèdiǎn?
Nơi này có đặc điểm gì?

Cách viết 特点 (thứ tự nét)

特… nét
点… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 特点

ChữPinyinBộ thủSố nét
特tè93 (牛)10
点diǎn86 (火)9

Hỏi nhanh về 特点

特点 tiếng Trung là gì?

特点 (tèdiǎn) nghĩa là đặc điểm (danh từ).

特点 đọc thế nào?

特点 đọc là tèdiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 特点 thế nào?

Ví dụ: 这个地方有什么特点? (Zhège dìfang yǒu shénme tèdiǎn?) nghĩa là: Nơi này có đặc điểm gì?

特点 thuộc cấp HSK mấy?

特点 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07