越 đọc là yuè, nghĩa là càng (越…越…); vượt qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
越
yuè
càng (越…越…); vượt qua

Hán Việt: việt

phó từBộ thủ 156 (走)12 nét

Ví dụ với 越

他越说越快。
Tā yuè shuō yuè kuài.
Anh ấy nói càng lúc càng nhanh.
雨越下越大。
Yǔ yuè xià yuè dà.
Mưa càng rơi càng to.
他的汉语越说越好。
Tā de Hànyǔ yuè shuō yuè hǎo.
Tiếng Trung của anh ấy càng nói càng tốt.

Cách viết 越 (thứ tự nét)

越… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 越

越 tiếng Trung là gì?

越 (yuè) nghĩa là càng (越…越…); vượt qua (phó từ).

越 đọc thế nào?

越 đọc là yuè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 越 thế nào?

Ví dụ: 他越说越快。 (Tā yuè shuō yuè kuài.) nghĩa là: Anh ấy nói càng lúc càng nhanh.

越 thuộc cấp HSK mấy?

越 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07