例如 đọc là lìrú, nghĩa là ví dụ như. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
例如
lìrú
ví dụ như

Hán Việt: lề như

động từ

Ví dụ với 例如

我去过很多地方,例如北京、上海。
Wǒ qùguo hěn duō dìfang, lìrú Běijīng, Shànghǎi.
Tôi đã đến nhiều nơi, ví dụ Bắc Kinh, Thượng Hải.

Cách viết 例如 (thứ tự nét)

例… nét
如… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 例如

ChữPinyinBộ thủSố nét
例lì9 (人)8
如rú38 (女)6

Hỏi nhanh về 例如

例如 tiếng Trung là gì?

例如 (lìrú) nghĩa là ví dụ như (động từ).

例如 đọc thế nào?

例如 đọc là lìrú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 例如 thế nào?

Ví dụ: 我去过很多地方,例如北京、上海。 (Wǒ qùguo hěn duō dìfang, lìrú Běijīng, Shànghǎi.) nghĩa là: Tôi đã đến nhiều nơi, ví dụ Bắc Kinh, Thượng Hải.

例如 thuộc cấp HSK mấy?

例如 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07