酒店 đọc là jiǔdiàn, nghĩa là khách sạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
酒店
jiǔdiàn
khách sạn
danh từ

Ví dụ với 酒店

我们住在这家酒店。
Wǒmen zhù zài zhè jiā jiǔdiàn.
Chúng tôi ở khách sạn này.

Cách viết 酒店 (thứ tự nét)

酒… nét
店… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 酒店

ChữPinyinBộ thủSố nét
酒jiǔ164 (酉)10
店diàn53 (广)8

Hỏi nhanh về 酒店

酒店 tiếng Trung là gì?

酒店 (jiǔdiàn) nghĩa là khách sạn (danh từ).

酒店 đọc thế nào?

酒店 đọc là jiǔdiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 酒店 thế nào?

Ví dụ: 我们住在这家酒店。 (Wǒmen zhù zài zhè jiā jiǔdiàn.) nghĩa là: Chúng tôi ở khách sạn này.

酒店 thuộc cấp HSK mấy?

酒店 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07