爬山 đọc là pá shān, nghĩa là leo núi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
爬山
pá shān
leo núi
động từ

Ví dụ với 爬山

周末我们去爬山。
Zhōumò wǒmen qù pá shān.
Cuối tuần chúng tôi đi leo núi.

Cách viết 爬山 (thứ tự nét)

爬… nét
山… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 爬山

ChữPinyinBộ thủSố nét
爬pá87 (爪)8
山shān46 (山)3

Hỏi nhanh về 爬山

爬山 tiếng Trung là gì?

爬山 (pá shān) nghĩa là leo núi (động từ).

爬山 đọc thế nào?

爬山 đọc là pá shān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 爬山 thế nào?

Ví dụ: 周末我们去爬山。 (Zhōumò wǒmen qù pá shān.) nghĩa là: Cuối tuần chúng tôi đi leo núi.

爬山 thuộc cấp HSK mấy?

爬山 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07