入口 đọc là rùkǒu, nghĩa là lối vào, cửa vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
入口
rùkǒu
lối vào, cửa vào
Hán Việt: nhập khẩu
danh từ
Ví dụ với 入口
地铁入口在那边。
Dìtiě rùkǒu zài nàbian.
Lối vào tàu điện ngầm ở bên kia.
Cách viết 入口 (thứ tự nét)
入… nét
口… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 入口
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 入 | rù | 11 (入) | 2 |
| 口 | kǒu | 30 (口) | 3 |
Hỏi nhanh về 入口
入口 tiếng Trung là gì?
入口 (rùkǒu) nghĩa là lối vào, cửa vào (danh từ).
入口 đọc thế nào?
入口 đọc là rùkǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 入口 thế nào?
Ví dụ: 地铁入口在那边。 (Dìtiě rùkǒu zài nàbian.) nghĩa là: Lối vào tàu điện ngầm ở bên kia.
入口 thuộc cấp HSK mấy?
入口 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07