午餐 đọc là wǔcān, nghĩa là bữa trưa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
午餐
wǔcān
bữa trưa
danh từ
Ví dụ với 午餐
午餐吃什么?
Wǔcān chī shénme?
Bữa trưa ăn gì?
Cách viết 午餐 (thứ tự nét)
午… nét
餐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 午餐
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 午 | wǔ | 24 (十) | 4 |
| 餐 | cān | 184 (食) | 16 |
Hỏi nhanh về 午餐
午餐 tiếng Trung là gì?
午餐 (wǔcān) nghĩa là bữa trưa (danh từ).
午餐 đọc thế nào?
午餐 đọc là wǔcān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 午餐 thế nào?
Ví dụ: 午餐吃什么? (Wǔcān chī shénme?) nghĩa là: Bữa trưa ăn gì?
午餐 thuộc cấp HSK mấy?
午餐 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07