讲话 đọc là jiǎnghuà, nghĩa là nói chuyện; bài phát biểu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
讲话
jiǎnghuà
nói chuyện; bài phát biểu

Hán Việt: giảng thoại

động từ

Ví dụ với 讲话

上课的时候不要讲话。
Shàngkè de shíhou búyào jiǎnghuà.
Trong giờ học đừng nói chuyện.
校长正在讲话。
Xiàozhǎng zhèngzài jiǎnghuà.
Hiệu trưởng đang phát biểu.
他的讲话很有意思。
Tā de jiǎnghuà hěn yǒuyìsi.
Bài phát biểu của anh ấy rất thú vị.

Cách viết 讲话 (thứ tự nét)

讲… nét
话… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 讲话

ChữPinyinBộ thủSố nét
讲jiǎng149 (言)6
话huà149 (言)8

Hỏi nhanh về 讲话

讲话 tiếng Trung là gì?

讲话 (jiǎnghuà) nghĩa là nói chuyện; bài phát biểu (động từ).

讲话 đọc thế nào?

讲话 đọc là jiǎnghuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 讲话 thế nào?

Ví dụ: 上课的时候不要讲话。 (Shàngkè de shíhou búyào jiǎnghuà.) nghĩa là: Trong giờ học đừng nói chuyện.

讲话 thuộc cấp HSK mấy?

讲话 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07