实在 đọc là shízài, nghĩa là thật sự, quả thực; thật ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
实在
shízài
thật sự, quả thực; thật ra
phó từ

Ví dụ với 实在

今天实在太热了。
Jīntiān shízài tài rè le.
Hôm nay thật sự quá nóng.

Cách viết 实在 (thứ tự nét)

实… nét
在… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 实在

ChữPinyinBộ thủSố nét
实shí40 (宀)8
在zài32 (土)6

Hỏi nhanh về 实在

实在 tiếng Trung là gì?

实在 (shízài) nghĩa là thật sự, quả thực; thật ra (phó từ).

实在 đọc thế nào?

实在 đọc là shízài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 实在 thế nào?

Ví dụ: 今天实在太热了。 (Jīntiān shízài tài rè le.) nghĩa là: Hôm nay thật sự quá nóng.

实在 thuộc cấp HSK mấy?

实在 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07