的话 đọc là dehuà, nghĩa là nếu … (đặt cuối vế giả thiết). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
的话
dehuà
nếu … (đặt cuối vế giả thiết)
Hán Việt: đích thoại
trợ từ
Ví dụ với 的话
如果明天下雨的话,我们就不去了。
Rúguǒ míngtiān xià yǔ dehuà, wǒmen jiù bú qù le.
Nếu mai trời mưa thì chúng tôi sẽ không đi nữa.
Cách viết 的话 (thứ tự nét)
的… nét
话… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 的话
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 的 | de | 106 (白) | 8 |
| 话 | huà | 149 (言) | 8 |
Hỏi nhanh về 的话
的话 tiếng Trung là gì?
的话 (dehuà) nghĩa là nếu … (đặt cuối vế giả thiết) (trợ từ).
的话 đọc thế nào?
的话 đọc là dehuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 的话 thế nào?
Ví dụ: 如果明天下雨的话,我们就不去了。 (Rúguǒ míngtiān xià yǔ dehuà, wǒmen jiù bú qù le.) nghĩa là: Nếu mai trời mưa thì chúng tôi sẽ không đi nữa.
的话 thuộc cấp HSK mấy?
的话 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07