等 đọc là děng, nghĩa là chờ, đợi; vân vân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
等
děng
chờ, đợi; vân vân
Hán Việt: đẳng
động từBộ thủ 118 (竹)12 nét
Ví dụ với 等
请等一下。
Qǐng děng yíxià.
Xin đợi một chút.
Cách viết 等 (thứ tự nét)
等… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 等
等 tiếng Trung là gì?
等 (děng) nghĩa là chờ, đợi; vân vân (động từ).
等 đọc thế nào?
等 đọc là děng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 等 thế nào?
Ví dụ: 请等一下。 (Qǐng děng yíxià.) nghĩa là: Xin đợi một chút.
等 thuộc cấp HSK mấy?
等 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07