拿到 đọc là nádào, nghĩa là lấy được. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
拿到
nádào
lấy được
Hán Việt: nã đáo
động từ
Ví dụ với 拿到
我拿到护照了。
Wǒ nádào hùzhào le.
Tôi đã lấy được hộ chiếu rồi.
Cách viết 拿到 (thứ tự nét)
拿… nét
到… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 拿到
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 拿 | ná | 64 (手) | 10 |
| 到 | dào | 18 (刀) | 8 |
Hỏi nhanh về 拿到
拿到 tiếng Trung là gì?
拿到 (nádào) nghĩa là lấy được (động từ).
拿到 đọc thế nào?
拿到 đọc là nádào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拿到 thế nào?
Ví dụ: 我拿到护照了。 (Wǒ nádào hùzhào le.) nghĩa là: Tôi đã lấy được hộ chiếu rồi.
拿到 thuộc cấp HSK mấy?
拿到 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07