练 đọc là liàn, nghĩa là luyện, tập. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
练
liàn
luyện, tập

Hán Việt: luyện

động từBộ thủ 120 (糸)8 nét

Ví dụ với 练

我每天练汉字。
Wǒ měi tiān liàn Hànzì.
Mỗi ngày tôi luyện chữ Hán.

Cách viết 练 (thứ tự nét)

练… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 练

练 tiếng Trung là gì?

练 (liàn) nghĩa là luyện, tập (động từ).

练 đọc thế nào?

练 đọc là liàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 练 thế nào?

Ví dụ: 我每天练汉字。 (Wǒ měi tiān liàn Hànzì.) nghĩa là: Mỗi ngày tôi luyện chữ Hán.

练 thuộc cấp HSK mấy?

练 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07