周 đọc là zhōu, nghĩa là tuần; vòng, chu kỳ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
周
zhōu
tuần; vòng, chu kỳ
Hán Việt: chu
danh từBộ thủ 30 (口)8 nét
Ví dụ với 周
这周我很忙。
Zhè zhōu wǒ hěn máng.
Tuần này tôi rất bận.
Cách viết 周 (thứ tự nét)
周… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 周
周 tiếng Trung là gì?
周 (zhōu) nghĩa là tuần; vòng, chu kỳ (danh từ).
周 đọc thế nào?
周 đọc là zhōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 周 thế nào?
Ví dụ: 这周我很忙。 (Zhè zhōu wǒ hěn máng.) nghĩa là: Tuần này tôi rất bận.
周 thuộc cấp HSK mấy?
周 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07