快餐 đọc là kuàicān, nghĩa là thức ăn nhanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
快餐
kuàicān
thức ăn nhanh
danh từ
Ví dụ với 快餐
我不常吃快餐。
Wǒ bù cháng chī kuàicān.
Tôi không thường ăn đồ ăn nhanh.
Cách viết 快餐 (thứ tự nét)
快… nét
餐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 快餐
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 快 | kuài | 61 (心) | 7 |
| 餐 | cān | 184 (食) | 16 |
Hỏi nhanh về 快餐
快餐 tiếng Trung là gì?
快餐 (kuàicān) nghĩa là thức ăn nhanh (danh từ).
快餐 đọc thế nào?
快餐 đọc là kuàicān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 快餐 thế nào?
Ví dụ: 我不常吃快餐。 (Wǒ bù cháng chī kuàicān.) nghĩa là: Tôi không thường ăn đồ ăn nhanh.
快餐 thuộc cấp HSK mấy?
快餐 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07