愿意 đọc là yuànyì, nghĩa là sẵn lòng, muốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
愿意
yuànyì
sẵn lòng, muốn

Hán Việt: nguyện ý

động từ năng nguyện

Ví dụ với 愿意

我愿意帮助你。
Wǒ yuànyì bāngzhù nǐ.
Tôi sẵn lòng giúp bạn.

Cách viết 愿意 (thứ tự nét)

愿… nét
意… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 愿意

ChữPinyinBộ thủSố nét
愿yuàn61 (心)14
意yì61 (心)13

Hỏi nhanh về 愿意

愿意 tiếng Trung là gì?

愿意 (yuànyì) nghĩa là sẵn lòng, muốn (động từ năng nguyện).

愿意 đọc thế nào?

愿意 đọc là yuànyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 愿意 thế nào?

Ví dụ: 我愿意帮助你。 (Wǒ yuànyì bāngzhù nǐ.) nghĩa là: Tôi sẵn lòng giúp bạn.

愿意 thuộc cấp HSK mấy?

愿意 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07