实习 đọc là shíxí, nghĩa là thực tập. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
实习
shíxí
thực tập
động từ

Ví dụ với 实习

她在一家公司实习。
Tā zài yì jiā gōngsī shíxí.
Cô ấy thực tập ở một công ty.

Cách viết 实习 (thứ tự nét)

实… nét
习… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 实习

ChữPinyinBộ thủSố nét
实shí40 (宀)8
习xí5 (乙)3

Hỏi nhanh về 实习

实习 tiếng Trung là gì?

实习 (shíxí) nghĩa là thực tập (động từ).

实习 đọc thế nào?

实习 đọc là shíxí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 实习 thế nào?

Ví dụ: 她在一家公司实习。 (Tā zài yì jiā gōngsī shíxí.) nghĩa là: Cô ấy thực tập ở một công ty.

实习 thuộc cấp HSK mấy?

实习 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07