生 đọc là shēng, nghĩa là sinh ra; sống; chưa chín. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
生
shēng
sinh ra; sống; chưa chín
Hán Việt: sinh
động từBộ thủ 100 (生)5 nét
Ví dụ với 生
孩子是昨天生的。
Háizi shì zuótiān shēng de.
Đứa bé sinh hôm qua.
Cách viết 生 (thứ tự nét)
生… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 生
生 tiếng Trung là gì?
生 (shēng) nghĩa là sinh ra; sống; chưa chín (động từ).
生 đọc thế nào?
生 đọc là shēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 生 thế nào?
Ví dụ: 孩子是昨天生的。 (Háizi shì zuótiān shēng de.) nghĩa là: Đứa bé sinh hôm qua.
生 thuộc cấp HSK mấy?
生 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07