云 đọc là yún, nghĩa là mây. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
云
yún
mây
Hán Việt: vân
danh từBộ thủ 7 (二)4 nét
Ví dụ với 云
天上有很多云。
Tiānshàng yǒu hěn duō yún.
Trên trời có rất nhiều mây.
Cách viết 云 (thứ tự nét)
云… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 云
云 tiếng Trung là gì?
云 (yún) nghĩa là mây (danh từ).
云 đọc thế nào?
云 đọc là yún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 云 thế nào?
Ví dụ: 天上有很多云。 (Tiānshàng yǒu hěn duō yún.) nghĩa là: Trên trời có rất nhiều mây.
云 thuộc cấp HSK mấy?
云 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07