早餐 đọc là zǎocān, nghĩa là bữa sáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
早餐
zǎocān
bữa sáng
danh từ

Ví dụ với 早餐

我早餐喝牛奶。
Wǒ zǎocān hē niúnǎi.
Bữa sáng tôi uống sữa.

Cách viết 早餐 (thứ tự nét)

早… nét
餐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 早餐

ChữPinyinBộ thủSố nét
早zǎo72 (日)6
餐cān184 (食)16

Hỏi nhanh về 早餐

早餐 tiếng Trung là gì?

早餐 (zǎocān) nghĩa là bữa sáng (danh từ).

早餐 đọc thế nào?

早餐 đọc là zǎocān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 早餐 thế nào?

Ví dụ: 我早餐喝牛奶。 (Wǒ zǎocān hē niúnǎi.) nghĩa là: Bữa sáng tôi uống sữa.

早餐 thuộc cấp HSK mấy?

早餐 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07