大人 đọc là dàren, nghĩa là người lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
大人
dàren
người lớn

Hán Việt: đại nhân

danh từ

Ví dụ với 大人

大人和孩子都喜欢这个电影。
Dàren hé háizi dōu xǐhuan zhège diànyǐng.
Người lớn và trẻ em đều thích bộ phim này.

Cách viết 大人 (thứ tự nét)

大… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 大人

ChữPinyinBộ thủSố nét
大dà37 (大)3
人rén9 (人)2

Hỏi nhanh về 大人

大人 tiếng Trung là gì?

大人 (dàren) nghĩa là người lớn (danh từ).

大人 đọc thế nào?

大人 đọc là dàren. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大人 thế nào?

Ví dụ: 大人和孩子都喜欢这个电影。 (Dàren hé háizi dōu xǐhuan zhège diànyǐng.) nghĩa là: Người lớn và trẻ em đều thích bộ phim này.

大人 thuộc cấp HSK mấy?

大人 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07