离 đọc là lí, nghĩa là cách (khoảng cách); rời xa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
离
lí
cách (khoảng cách); rời xa

Hán Việt: li

giới từBộ thủ 114 (禸)11 nét

Ví dụ với 离

我家离公司不远。
Wǒ jiā lí gōngsī bù yuǎn.
Nhà tôi cách công ty không xa.

Cách viết 离 (thứ tự nét)

离… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 离

离 tiếng Trung là gì?

离 (lí) nghĩa là cách (khoảng cách); rời xa (giới từ).

离 đọc thế nào?

离 đọc là lí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 离 thế nào?

Ví dụ: 我家离公司不远。 (Wǒ jiā lí gōngsī bù yuǎn.) nghĩa là: Nhà tôi cách công ty không xa.

离 thuộc cấp HSK mấy?

离 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07