凉 đọc là liáng, nghĩa là mát, hơi lạnh; nguội. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
凉
liáng
mát, hơi lạnh; nguội
tính từBộ thủ 15 (冫)10 nét
Ví dụ với 凉
秋天天气凉了。
Qiūtiān tiānqì liáng le.
Mùa thu thời tiết đã mát lạnh.
Lưu ý khi dùng
凉 là lạnh nhẹ, dễ chịu; 冷 là lạnh rõ rệt.
Cách viết 凉 (thứ tự nét)
凉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 凉
凉 tiếng Trung là gì?
凉 (liáng) nghĩa là mát, hơi lạnh; nguội (tính từ).
凉 đọc thế nào?
凉 đọc là liáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 凉 thế nào?
Ví dụ: 秋天天气凉了。 (Qiūtiān tiānqì liáng le.) nghĩa là: Mùa thu thời tiết đã mát lạnh.
凉 thuộc cấp HSK mấy?
凉 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07