组 đọc là zǔ, nghĩa là tổ, nhóm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
组
zǔ
tổ, nhóm

Hán Việt: tổ

danh từ; lượng từBộ thủ 120 (糸)8 nét

Ví dụ với 组

我们三个人一组。
Wǒmen sān ge rén yì zǔ.
Ba người chúng tôi một nhóm.

Cách viết 组 (thứ tự nét)

组… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 组

组 tiếng Trung là gì?

组 (zǔ) nghĩa là tổ, nhóm (danh từ; lượng từ).

组 đọc thế nào?

组 đọc là zǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 组 thế nào?

Ví dụ: 我们三个人一组。 (Wǒmen sān ge rén yì zǔ.) nghĩa là: Ba người chúng tôi một nhóm.

组 thuộc cấp HSK mấy?

组 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07