咱们 đọc là zánmen, nghĩa là chúng ta, chúng mình (gồm cả người nghe). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
咱们
zánmen
chúng ta, chúng mình (gồm cả người nghe)
đại từ

Ví dụ với 咱们

咱们一起去吧。
Zánmen yìqǐ qù ba.
Chúng ta cùng đi nhé.

Lưu ý khi dùng

咱们 gồm cả người nghe; 我们 có thể không gồm người nghe.

Cách viết 咱们 (thứ tự nét)

咱… nét
们… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 咱们

ChữPinyinBộ thủSố nét
咱zán30 (口)9
们men9 (人)5

Hỏi nhanh về 咱们

咱们 tiếng Trung là gì?

咱们 (zánmen) nghĩa là chúng ta, chúng mình (gồm cả người nghe) (đại từ).

咱们 đọc thế nào?

咱们 đọc là zánmen. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 咱们 thế nào?

Ví dụ: 咱们一起去吧。 (Zánmen yìqǐ qù ba.) nghĩa là: Chúng ta cùng đi nhé.

咱们 thuộc cấp HSK mấy?

咱们 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07