大小 đọc là dàxiǎo, nghĩa là kích cỡ; to nhỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
大小
dàxiǎo
kích cỡ; to nhỏ

Hán Việt: đại tiểu

danh từ

Ví dụ với 大小

这件衣服大小合适。
Zhè jiàn yīfu dàxiǎo héshì.
Cái áo này vừa cỡ.

Cách viết 大小 (thứ tự nét)

大… nét
小… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 大小

ChữPinyinBộ thủSố nét
大dà37 (大)3
小xiǎo42 (小)3

Hỏi nhanh về 大小

大小 tiếng Trung là gì?

大小 (dàxiǎo) nghĩa là kích cỡ; to nhỏ (danh từ).

大小 đọc thế nào?

大小 đọc là dàxiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大小 thế nào?

Ví dụ: 这件衣服大小合适。 (Zhè jiàn yīfu dàxiǎo héshì.) nghĩa là: Cái áo này vừa cỡ.

大小 thuộc cấp HSK mấy?

大小 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07