喂 đọc là wèi, nghĩa là alô, này (khi gọi); cho ăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
喂
wèi
alô, này (khi gọi); cho ăn
thán từBộ thủ 30 (口)12 nét
Ví dụ với 喂
喂,你好,请问王老师在吗?
Wèi, nǐ hǎo, qǐngwèn Wáng lǎoshī zài ma?
Alô, xin chào, cho hỏi thầy Vương có đó không?
Lưu ý khi dùng
Khi nghe điện thoại thường đọc wéi.
Cách viết 喂 (thứ tự nét)
喂… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 喂
喂 tiếng Trung là gì?
喂 (wèi) nghĩa là alô, này (khi gọi); cho ăn (thán từ).
喂 đọc thế nào?
喂 đọc là wèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 喂 thế nào?
Ví dụ: 喂,你好,请问王老师在吗? (Wèi, nǐ hǎo, qǐngwèn Wáng lǎoshī zài ma?) nghĩa là: Alô, xin chào, cho hỏi thầy Vương có đó không?
喂 thuộc cấp HSK mấy?
喂 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07