封 đọc là fēng, nghĩa là (lượng từ) bức, lá (thư). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
封
fēng
(lượng từ) bức, lá (thư)
Hán Việt: phong
lượng từBộ thủ 41 (寸)9 nét
Ví dụ với 封
我给妈妈写了一封信。
Wǒ gěi māma xiě le yì fēng xìn.
Tôi đã viết cho mẹ một bức thư.
Cách viết 封 (thứ tự nét)
封… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 封
封 tiếng Trung là gì?
封 (fēng) nghĩa là (lượng từ) bức, lá (thư) (lượng từ).
封 đọc thế nào?
封 đọc là fēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 封 thế nào?
Ví dụ: 我给妈妈写了一封信。 (Wǒ gěi māma xiě le yì fēng xìn.) nghĩa là: Tôi đã viết cho mẹ một bức thư.
封 thuộc cấp HSK mấy?
封 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07