省 đọc là shěng, nghĩa là tỉnh; tiết kiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
省
shěng
tỉnh; tiết kiệm
Hán Việt: tỉnh
danh từ; động từBộ thủ 109 (目)9 nét
Ví dụ với 省
你是哪个省的人?
Nǐ shì nǎ ge shěng de rén?
Bạn là người tỉnh nào?
Cách viết 省 (thứ tự nét)
省… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 省
省 tiếng Trung là gì?
省 (shěng) nghĩa là tỉnh; tiết kiệm (danh từ; động từ).
省 đọc thế nào?
省 đọc là shěng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 省 thế nào?
Ví dụ: 你是哪个省的人? (Nǐ shì nǎ ge shěng de rén?) nghĩa là: Bạn là người tỉnh nào?
省 thuộc cấp HSK mấy?
省 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07