所以 đọc là suǒyǐ, nghĩa là vì vậy, cho nên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
所以
suǒyǐ
vì vậy, cho nên
liên từ
Ví dụ với 所以
他很忙,所以没来。
Tā hěn máng, suǒyǐ méi lái.
Anh ấy bận nên không đến.
Cách viết 所以 (thứ tự nét)
所… nét
以… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 所以
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 所 | suǒ | 63 (戶) | 8 |
| 以 | yǐ | 9 (人) | 5 |
Hỏi nhanh về 所以
所以 tiếng Trung là gì?
所以 (suǒyǐ) nghĩa là vì vậy, cho nên (liên từ).
所以 đọc thế nào?
所以 đọc là suǒyǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 所以 thế nào?
Ví dụ: 他很忙,所以没来。 (Tā hěn máng, suǒyǐ méi lái.) nghĩa là: Anh ấy bận nên không đến.
所以 thuộc cấp HSK mấy?
所以 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07