题 đọc là tí, nghĩa là đề bài, câu hỏi (trong đề thi). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
题
tí
đề bài, câu hỏi (trong đề thi)
danh từBộ thủ 181 (頁)15 nét
Ví dụ với 题
这道题我不会。
Zhè dào tí wǒ bú huì.
Câu này tôi không biết làm.
这次考试有十道题。
Zhè cì kǎoshì yǒu shí dào tí.
Kỳ thi này có mười câu hỏi.
最后一道题很难。
Zuìhòu yí dào tí hěn nán.
Câu hỏi cuối cùng rất khó.
Cách viết 题 (thứ tự nét)
题… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 题
题 tiếng Trung là gì?
题 (tí) nghĩa là đề bài, câu hỏi (trong đề thi) (danh từ).
题 đọc thế nào?
题 đọc là tí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 题 thế nào?
Ví dụ: 这道题我不会。 (Zhè dào tí wǒ bú huì.) nghĩa là: Câu này tôi không biết làm.
题 thuộc cấp HSK mấy?
题 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07