轻 đọc là qīng, nghĩa là nhẹ; nhẹ nhàng; ít tuổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
轻
qīng
nhẹ; nhẹ nhàng; ít tuổi
Hán Việt: khinh
tính từBộ thủ 159 (車)9 nét
Ví dụ với 轻
这本书很轻。
Zhè běn shū hěn qīng.
Quyển sách này rất nhẹ.
Cách viết 轻 (thứ tự nét)
轻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 轻
轻 tiếng Trung là gì?
轻 (qīng) nghĩa là nhẹ; nhẹ nhàng; ít tuổi (tính từ).
轻 đọc thế nào?
轻 đọc là qīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 轻 thế nào?
Ví dụ: 这本书很轻。 (Zhè běn shū hěn qīng.) nghĩa là: Quyển sách này rất nhẹ.
轻 thuộc cấp HSK mấy?
轻 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07