小时候 đọc là xiǎoshíhou, nghĩa là hồi nhỏ, lúc còn bé. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
小时候
xiǎoshíhou
hồi nhỏ, lúc còn bé
danh từ chỉ thời gian

Ví dụ với 小时候

我小时候不喜欢吃肉。
Wǒ xiǎoshíhou bù xǐhuan chī ròu.
Hồi nhỏ tôi không thích ăn thịt.

Cách viết 小时候 (thứ tự nét)

小… nét
时… nét
候… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 小时候

ChữPinyinBộ thủSố nét
小xiǎo42 (小)3
时shí72 (日)7
候hòu9 (人)10

Hỏi nhanh về 小时候

小时候 tiếng Trung là gì?

小时候 (xiǎoshíhou) nghĩa là hồi nhỏ, lúc còn bé (danh từ chỉ thời gian).

小时候 đọc thế nào?

小时候 đọc là xiǎoshíhou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 小时候 thế nào?

Ví dụ: 我小时候不喜欢吃肉。 (Wǒ xiǎoshíhou bù xǐhuan chī ròu.) nghĩa là: Hồi nhỏ tôi không thích ăn thịt.

小时候 thuộc cấp HSK mấy?

小时候 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07