出门 đọc là chūmén, nghĩa là ra ngoài, ra khỏi nhà; đi xa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
出门
chūmén
ra ngoài, ra khỏi nhà; đi xa
Hán Việt: xuất môn
động từ
Ví dụ với 出门
今天太冷,我不想出门。
Jīntiān tài lěng, wǒ bù xiǎng chūmén.
Hôm nay lạnh quá, tôi không muốn ra ngoài.
Cách viết 出门 (thứ tự nét)
出… nét
门… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 出门
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 出 | chū | 17 (凵) | 5 |
| 门 | mén | 169 (門) | 3 |
Hỏi nhanh về 出门
出门 tiếng Trung là gì?
出门 (chūmén) nghĩa là ra ngoài, ra khỏi nhà; đi xa (động từ).
出门 đọc thế nào?
出门 đọc là chūmén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 出门 thế nào?
Ví dụ: 今天太冷,我不想出门。 (Jīntiān tài lěng, wǒ bù xiǎng chūmén.) nghĩa là: Hôm nay lạnh quá, tôi không muốn ra ngoài.
出门 thuộc cấp HSK mấy?
出门 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07