它们 đọc là tāmen, nghĩa là chúng (chỉ vật, con vật). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
它们
tāmen
chúng (chỉ vật, con vật)
đại từ

Ví dụ với 它们

我有两本书,它们都很新。
Wǒ yǒu liǎng běn shū, tāmen dōu hěn xīn.
Tôi có hai quyển sách, chúng đều rất mới.

Cách viết 它们 (thứ tự nét)

它… nét
们… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 它们

ChữPinyinBộ thủSố nét
它tā40 (宀)5
们men9 (人)5

Hỏi nhanh về 它们

它们 tiếng Trung là gì?

它们 (tāmen) nghĩa là chúng (chỉ vật, con vật) (đại từ).

它们 đọc thế nào?

它们 đọc là tāmen. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 它们 thế nào?

Ví dụ: 我有两本书,它们都很新。 (Wǒ yǒu liǎng běn shū, tāmen dōu hěn xīn.) nghĩa là: Tôi có hai quyển sách, chúng đều rất mới.

它们 thuộc cấp HSK mấy?

它们 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07