以上 đọc là yǐshàng, nghĩa là trở lên, trên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
以上
yǐshàng
trở lên, trên
danh từ chỉ phương vị
Ví dụ với 以上
十八岁以上的人可以来。
Shíbā suì yǐshàng de rén kěyǐ lái.
Người từ mười tám tuổi trở lên có thể đến.
Cách viết 以上 (thứ tự nét)
以… nét
上… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 以上
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 以 | yǐ | 9 (人) | 5 |
| 上 | shàng | 1 (一) | 3 |
Hỏi nhanh về 以上
以上 tiếng Trung là gì?
以上 (yǐshàng) nghĩa là trở lên, trên (danh từ chỉ phương vị).
以上 đọc thế nào?
以上 đọc là yǐshàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 以上 thế nào?
Ví dụ: 十八岁以上的人可以来。 (Shíbā suì yǐshàng de rén kěyǐ lái.) nghĩa là: Người từ mười tám tuổi trở lên có thể đến.
以上 thuộc cấp HSK mấy?
以上 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07