比如说 đọc là bǐrú shuō, nghĩa là ví dụ như. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
比如说
bǐrú shuō
ví dụ như
cụm từ
Ví dụ với 比如说
我有很多爱好,比如说看书、听音乐。
Wǒ yǒu hěn duō àihào, bǐrú shuō kàn shū, tīng yīnyuè.
Tôi có nhiều sở thích, ví dụ đọc sách, nghe nhạc.
Cách viết 比如说 (thứ tự nét)
比… nét
如… nét
说… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 比如说
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 比 | bǐ | 81 (比) | 4 |
| 如 | rú | 38 (女) | 6 |
| 说 | shuō | 149 (言) | 9 |
Hỏi nhanh về 比如说
比如说 tiếng Trung là gì?
比如说 (bǐrú shuō) nghĩa là ví dụ như (cụm từ).
比如说 đọc thế nào?
比如说 đọc là bǐrú shuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 比如说 thế nào?
Ví dụ: 我有很多爱好,比如说看书、听音乐。 (Wǒ yǒu hěn duō àihào, bǐrú shuō kàn shū, tīng yīnyuè.) nghĩa là: Tôi có nhiều sở thích, ví dụ đọc sách, nghe nhạc.
比如说 thuộc cấp HSK mấy?
比如说 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07