关心 đọc là guānxīn, nghĩa là quan tâm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
关心
guānxīn
quan tâm
Hán Việt: quan tâm
động từ
Ví dụ với 关心
谢谢你这么关心我。
Xièxie nǐ zhème guānxīn wǒ.
Cảm ơn bạn đã quan tâm đến tôi như vậy.
Cách viết 关心 (thứ tự nét)
关… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 关心
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 关 | guān | 12 (八) | 6 |
| 心 | xīn | 61 (心) | 4 |
Hỏi nhanh về 关心
关心 tiếng Trung là gì?
关心 (guānxīn) nghĩa là quan tâm (động từ).
关心 đọc thế nào?
关心 đọc là guānxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 关心 thế nào?
Ví dụ: 谢谢你这么关心我。 (Xièxie nǐ zhème guānxīn wǒ.) nghĩa là: Cảm ơn bạn đã quan tâm đến tôi như vậy.
关心 thuộc cấp HSK mấy?
关心 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07