校园 đọc là xiàoyuán, nghĩa là khuôn viên trường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
校园
xiàoyuán
khuôn viên trường
danh từ

Ví dụ với 校园

校园里有很多花。
Xiàoyuán li yǒu hěn duō huā.
Trong khuôn viên trường có rất nhiều hoa.

Cách viết 校园 (thứ tự nét)

校… nét
园… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 校园

ChữPinyinBộ thủSố nét
校xiào75 (木)10
园yuán31 (囗)7

Hỏi nhanh về 校园

校园 tiếng Trung là gì?

校园 (xiàoyuán) nghĩa là khuôn viên trường (danh từ).

校园 đọc thế nào?

校园 đọc là xiàoyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 校园 thế nào?

Ví dụ: 校园里有很多花。 (Xiàoyuán li yǒu hěn duō huā.) nghĩa là: Trong khuôn viên trường có rất nhiều hoa.

校园 thuộc cấp HSK mấy?

校园 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07