普通 đọc là pǔtōng, nghĩa là bình thường, phổ thông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
普通
pǔtōng
bình thường, phổ thông
Hán Việt: phổ thông
tính từ
Ví dụ với 普通
我们是普通朋友。
Wǒmen shì pǔtōng péngyou.
Chúng tôi là bạn bè bình thường.
Cách viết 普通 (thứ tự nét)
普… nét
通… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 普通
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 普 | pǔ | 72 (日) | 12 |
| 通 | tōng | 162 (辵) | 11 |
Hỏi nhanh về 普通
普通 tiếng Trung là gì?
普通 (pǔtōng) nghĩa là bình thường, phổ thông (tính từ).
普通 đọc thế nào?
普通 đọc là pǔtōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 普通 thế nào?
Ví dụ: 我们是普通朋友。 (Wǒmen shì pǔtōng péngyou.) nghĩa là: Chúng tôi là bạn bè bình thường.
普通 thuộc cấp HSK mấy?
普通 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07