市 đọc là shì, nghĩa là thành phố; chợ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
市
shì
thành phố; chợ
Hán Việt: thị
danh từBộ thủ 50 (巾)5 nét
Ví dụ với 市
我们市有一个大公园。
Wǒmen shì yǒu yí ge dà gōngyuán.
Thành phố chúng tôi có một công viên lớn.
Lưu ý khi dùng
Ít dùng đơn lẻ; thường gặp trong 城市 (thành phố), 市场 (chợ), 市长 (thị trưởng).
Cách viết 市 (thứ tự nét)
市… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 市
市 tiếng Trung là gì?
市 (shì) nghĩa là thành phố; chợ (danh từ).
市 đọc thế nào?
市 đọc là shì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 市 thế nào?
Ví dụ: 我们市有一个大公园。 (Wǒmen shì yǒu yí ge dà gōngyuán.) nghĩa là: Thành phố chúng tôi có một công viên lớn.
市 thuộc cấp HSK mấy?
市 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07