味道 đọc là wèidao, nghĩa là mùi vị, hương vị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
味道
wèidao
mùi vị, hương vị

Hán Việt: vị đạo

danh từ

Ví dụ với 味道

这个菜的味道很好。
Zhège cài de wèidao hěn hǎo.
Món này có vị rất ngon.

Cách viết 味道 (thứ tự nét)

味… nét
道… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 味道

ChữPinyinBộ thủSố nét
味wèi30 (口)8
道dào162 (辵)13

Hỏi nhanh về 味道

味道 tiếng Trung là gì?

味道 (wèidao) nghĩa là mùi vị, hương vị (danh từ).

味道 đọc thế nào?

味道 đọc là wèidao. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 味道 thế nào?

Ví dụ: 这个菜的味道很好。 (Zhège cài de wèidao hěn hǎo.) nghĩa là: Món này có vị rất ngon.

味道 thuộc cấp HSK mấy?

味道 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07