顺利 đọc là shùnlì, nghĩa là thuận lợi, suôn sẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
顺利
shùnlì
thuận lợi, suôn sẻ
Hán Việt: thuận lợi
tính từ
Ví dụ với 顺利
工作很顺利。
Gōngzuò hěn shùnlì.
Công việc rất thuận lợi.
我希望一切顺利。
Wǒ xīwàng yíqiè shùnlì.
Tôi hy vọng mọi việc thuận lợi.
这次旅游很顺利。
Zhè cì lǚyóu hěn shùnlì.
Chuyến du lịch này rất thuận lợi.
Cách viết 顺利 (thứ tự nét)
顺… nét
利… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 顺利
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 顺 | shùn | 181 (頁) | 9 |
| 利 | lì | 18 (刀) | 7 |
Hỏi nhanh về 顺利
顺利 tiếng Trung là gì?
顺利 (shùnlì) nghĩa là thuận lợi, suôn sẻ (tính từ).
顺利 đọc thế nào?
顺利 đọc là shùnlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 顺利 thế nào?
Ví dụ: 工作很顺利。 (Gōngzuò hěn shùnlì.) nghĩa là: Công việc rất thuận lợi.
顺利 thuộc cấp HSK mấy?
顺利 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07