随便 đọc là suíbiàn, nghĩa là tùy ý, tự nhiên; tùy tiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
随便
suíbiàn
tùy ý, tự nhiên; tùy tiện
tính từ
Ví dụ với 随便
你随便坐。
Nǐ suíbiàn zuò.
Bạn cứ ngồi tự nhiên.
你随便看,不用买。
Nǐ suíbiàn kàn, búyòng mǎi.
Bạn xem tự nhiên, không cần mua.
他随便说了一句话。
Tā suíbiàn shuō le yí jù huà.
Anh ấy tùy tiện nói một câu.
Cách viết 随便 (thứ tự nét)
随… nét
便… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 随便
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 随 | suí | 170 (阜) | 11 |
| 便 | biàn | 9 (人) | 9 |
Hỏi nhanh về 随便
随便 tiếng Trung là gì?
随便 (suíbiàn) nghĩa là tùy ý, tự nhiên; tùy tiện (tính từ).
随便 đọc thế nào?
随便 đọc là suíbiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 随便 thế nào?
Ví dụ: 你随便坐。 (Nǐ suíbiàn zuò.) nghĩa là: Bạn cứ ngồi tự nhiên.
随便 thuộc cấp HSK mấy?
随便 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07