因为 đọc là yīnwèi, nghĩa là vì, bởi vì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
因为
yīnwèi
vì, bởi vì
liên từ
Ví dụ với 因为
因为太累了,我想早点儿睡。
Yīnwèi tài lèi le, wǒ xiǎng zǎo diǎnr shuì.
Vì mệt quá nên tôi muốn đi ngủ sớm.
Cách viết 因为 (thứ tự nét)
因… nét
为… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 因为
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 因 | yīn | 31 (囗) | 6 |
| 为 | wèi | 3 (丶) | 4 |
Hỏi nhanh về 因为
因为 tiếng Trung là gì?
因为 (yīnwèi) nghĩa là vì, bởi vì (liên từ).
因为 đọc thế nào?
因为 đọc là yīnwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 因为 thế nào?
Ví dụ: 因为太累了,我想早点儿睡。 (Yīnwèi tài lèi le, wǒ xiǎng zǎo diǎnr shuì.) nghĩa là: Vì mệt quá nên tôi muốn đi ngủ sớm.
因为 thuộc cấp HSK mấy?
因为 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07