西北 đọc là xīběi, nghĩa là tây bắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
西北
xīběi
tây bắc
danh từ chỉ phương vị
Ví dụ với 西北
中国的西北很大。
Zhōngguó de xīběi hěn dà.
Vùng tây bắc của Trung Quốc rất rộng.
Cách viết 西北 (thứ tự nét)
西… nét
北… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 西北
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 西 | xī | 146 (襾) | 6 |
| 北 | běi | 21 (匕) | 5 |
Hỏi nhanh về 西北
西北 tiếng Trung là gì?
西北 (xīběi) nghĩa là tây bắc (danh từ chỉ phương vị).
西北 đọc thế nào?
西北 đọc là xīběi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 西北 thế nào?
Ví dụ: 中国的西北很大。 (Zhōngguó de xīběi hěn dà.) nghĩa là: Vùng tây bắc của Trung Quốc rất rộng.
西北 thuộc cấp HSK mấy?
西北 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07